TPCN Bofit Pregnant

  • Vitamin A ………… 3000 IU   Vitamin B12………… 4 mcg  Acid folic……………… 1 mg
  • Vitamin B1……………. 3 mg   Vitamin …………….. 100 mg  Calci lactat ……….  250 mg
  • Vitamin B2 ………… 2,5 mg  Vitamin D3…………. 400 IU  Sắt fumarat………….. 90 mg
  • Vitamin B6……………. 5 mg   Vitamin PP…………… 20 mg Đồng sulfat ……… 100 mcg
  • Tá dược vừa đủ………………………………………………………………………………………….. 1 viên
  • (Lactose, PVP, sodium starch glycolat, ludipress, magnesi stearat, sepifilm, HPMC, plasdone, titan dioxyd, talc, màu indigo carmine lake, màu FD & C Blue, màu nhũ bạc).
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

CÔNG THỨC:

  • Vitamin A ………… 3000 IU   Vitamin B12………… 4 mcg  Acid folic……………… 1 mg
  • Vitamin B1……………. 3 mg   Vitamin …………….. 100 mg  Calci lactat ……….  250 mg
  • Vitamin B2 ………… 2,5 mg  Vitamin D3…………. 400 IU  Sắt fumarat………….. 90 mg
  • Vitamin B6……………. 5 mg   Vitamin PP…………… 20 mg Đồng sulfat ……… 100 mcg
  • Tá dược vừa đủ………………………………………………………………………………………….. 1 viên
  • (Lactose, PVP, sodium starch glycolat, ludipress, magnesi stearat, sepifilm, HPMC, plasdone, titan dioxyd, talc, màu indigo carmine lake, màu FD & C Blue, màu nhũ bạc).

DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 3 vỉ x 10 viên.       Hộp 1 chai x 30 viên.          Hộp 1 chai x 100 viên.

CHỈ ĐỊNH: Bofit PREGNANT bổ sung Vitamin và khoáng chất cho bà mẹ trong thời kỳ mang thai.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Người thừa Vitamin A. Tăng Calci máu hoặc nhiễm độc Vitamin D.

Không dùng Vitamin PP liều cao cho những người bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng. Không dùng Vitamin C cho người bị thiếu hụt G6PD (nguy cơ thiếu máu huyết tán), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat, bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Do Vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, không dùng cho người bị u ác tính. Người cơ địa dị ứng (hen, eczema).

THẬN TRỌNG: Thận trọng khi sử dụng Vitamin PP liều cao cho những trường hợp tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da, bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường.

Phụ nữ mang thai: không dùng quá 8.000 IU Vitamin A/ngày và 400 IU Vitamin D/ ngày.

Sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp, suy chức năng thận, bệnh tim, sỏi thận, xơ vữa động mạch.

PHỤ NỮ ĐANG CHO CON BÚ: có thể dùng được sản phẩm này.

TƯƠNG TÁC THUỐC: Neomycin, cholestyramin, parafin lỏng làm giảm hấp thu Vitamin A, Vitamin D.

Điều trị đồng thời Vitamin D với thuốc lợi niệu thiazid cho những người thiểu năng cận giáp có thể dẫn đến tăng calci huyết. Corticosteroid cản trở tác dụng của Vitamin D.

Thận trọng khi phối hợp với các thuốc: quinolon, penicilamin, tetracyclin, methyldopa, các hormon tuyến giáp, các thuốc kháng acid như: calci carbonat, natri carbonat, magnesi trisilicat, phenobarbital, phenytoin, glycosid trợ tim.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:  Trong trường hợp nhiễm độc Vitamin D gây tăng Calci huyết có một số tác dụng phụ trên hệ thần kinh, tiêu hoá, chuyển hoá và tim mạch, … Dùng liều cao Vitamin PP (300 – 500 mg/ ngày) có thể xảy ra một số tác dụng phụ trên hệ tiêu hoá, chuyển hoá, da, hệ thần kinh, tim mạch, huyết áp.

Dùng liều cao Vitamin C (1g/ ngày hoặc lớn hơn) có thể xảy ra tiêu chảy, tăng oxalat niệu, nôn, buồn nôn, ợ nóng, mất ngủ, nhức đầu.

Vitamin B12 có thể gây các phản ứng dị ứng dạng trứng cá, mày đay, ngứa, đỏ da, phản vệ, sốt.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: Dùng Vitamin A liều cao kéo dài có thể dẫn đến ngộ độc Vitamin A với các triệu chứng: mệt mỏi, dễ bị kích thích, chán ăn, sút cân, rối loạn tiêu hóa, sốt, gan – lách to, da bị biến đổi, rụng tóc, tóc khô ròn, đau ở xương và khớp,… Phải ngừng dùng thuốc, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Khi dùng Vitamin D liều cao hoặc kéo dài có thể xảy ra cường Vitamin D, và sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sàng rối loạn chuyển hóa Calci. Ngừng thuốc, ngừng bổ sung Calci, uống nhiều nước hoặc truyền dịch. Nếu cần, có thể dùng corticosteroid hoặc các thuốc khác tăng thải Calci. Trong trường hợp ngộ độc Vitamin D cấp, gây nôn hoặc rửa dạ dày. Nếu thuốc đã qua dạ dày, điều trị bằng dầu khoáng.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG: Uống 1 viên/ ngày.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C.

Tiêu chuẩn: TCCS.

Sản phẩm không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Be the first to review “TPCN Bofit Pregnant”

facebook like
Chat Ngay Để Được Tư Vấn